Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discard.động từ
Tiếng Nhật
- 廃棄はいきsự vứt bỏ, huỷ bỏ, loại bỏ
Ví dụ
-
He is discarding old notes from the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép