Nghĩa tiếng Việt
- Bị lóc hết thịt.tính từ
- Bị lìa khỏi cơ thể, bị lìa khỏi xác thịt.tính từ
Ví dụ
-
The discarnate body was hard to identify.
-
The novel described a discarnate spirit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép