TanroDictionary Sổ từ

discerned

/dɪˈsɜːnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của discernđộng từ

Ví dụ

  1. She discerned a small change in his tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép