Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ.tính từ
Ví dụ
-
A small sign was discernible in the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɜːnɪbl/
A small sign was discernible in the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép