TanroDictionary Sổ từ

discernible

/dɪˈsɜːnɪbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ.tính từ

Ví dụ

  1. A small sign was discernible in the fog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép