Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discern.động từ
- Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.tính từ
Tiếng Nhật
- 高感度こうかんどđộ nhạy cao
Ví dụ
-
He is discerning the better path now.
-
She gave a discerning answer to the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép