TanroDictionary Sổ từ

discernment

/dɪˈsɜːnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her discernment helped her choose wisely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép