Nghĩa tiếng Việt
- Sự xé rời, mảnh xé rời.danh từ
Ví dụ
-
The discerption left pieces of cloth behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɜːpʃən/
The discerption left pieces of cloth behind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép