Nghĩa tiếng Việt
- Dòng phóng điện.danh từ
Ví dụ
-
The discharge current played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈtʃɑːrdʒ ˈkɜːənt/
The discharge current played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép