Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discharge.động từ
Tiếng Nhật
- 放電ほうでんsự xả điện (pin)
Ví dụ
-
She is discharging a patient today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép