Nghĩa tiếng Việt
- Môn đồ, môn đệ, học trò.danh từ
- Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The disciple listened closely to every lesson.
-
Each disciple followed the teacher quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép