Nghĩa tiếng Việt
- Kỷ luật; có tính chất kỷ luật.tính từ
Ví dụ
-
The school has a disciplinal routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsəplnəl/
The school has a disciplinal routine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép