Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ kỷ luật.danh từ
Ví dụ
-
The strict teacher was a firm disciplinarian.
-
a good disciplinarian
người giữ kỷ luật tốt
-
a bad disciplinarian
người giữ kỷ luật kém
-
a strict disciplinarian
người nghiêm chỉnh tôn trọng kỷ luật
-
to be no disciplinarian
không tôn trọng kỷ luật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép