TanroDictionary Sổ từ

disciplinarian

/ˌdɪsəplɪˈneəriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ kỷ luật.danh từ

Ví dụ

  1. The strict teacher was a firm disciplinarian.

  2. a good disciplinarian

    người giữ kỷ luật tốt

  3. a bad disciplinarian

    người giữ kỷ luật kém

  4. a strict disciplinarian

    người nghiêm chỉnh tôn trọng kỷ luật

  5. to be no disciplinarian

    không tôn trọng kỷ luật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép