TanroDictionary Sổ từ

disciplined

/ˈdɪsəplənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disciplineđộng từ
  2. Có kỷ luật; có tính nguyên tắc.tính từ

Ví dụ

  1. She disciplined the class with a calm voice.

  2. A disciplined mind helps you stay focused.

  3. a disciplined mind

    đầu óc có kỷ luật

  4. a disciplined design method

    một phương pháp thiết kế có tính nguyên tắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép