Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disciplineđộng từ
- Có kỷ luật; có tính nguyên tắc.tính từ
Ví dụ
-
She disciplined the class with a calm voice.
-
A disciplined mind helps you stay focused.
-
a disciplined mind
đầu óc có kỷ luật
-
a disciplined design method
một phương pháp thiết kế có tính nguyên tắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép