Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discipline.động từ
Tiếng Nhật
- 鍛錬たんれんsự tôi, rèn (kim loại)
Ví dụ
-
He is disciplining himself to study daily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép