Nghĩa tiếng Việt
- Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.tính từ
Ví dụ
-
Her discipular notes were very careful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈskɪpjələ/
Her discipular notes were very careful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép