TanroDictionary Sổ từ

discipular

/dɪˈskɪpjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.tính từ

Ví dụ

  1. Her discipular notes were very careful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép