Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ bỏ (quyền lợi).danh từ
- Sự không nhận, sự chối.danh từ
Ví dụ
-
His disclamation of the offer surprised everyone.
-
The witness made a disclamation of the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép