Nghĩa tiếng Việt
- Xem discography chỉ thuộc vềtính từ
Ví dụ
-
The entry discographical points to discography chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskəˈɡræfɪkəl/
The entry discographical points to discography chỉ thuộc về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép