TanroDictionary Sổ từ

discography

/ˌdɪsˈkɒɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách miêu tả các đĩa hát.danh từ
  2. Danh sách đầy đủ các đĩa hát của một ca sĩ hay của một nhóm ca sĩ.danh từ
  3. Lịch sử âm nhạc đưa vào đĩa.danh từ

Ví dụ

  1. Her discographi listed every album in order.

  2. The band updated its discographi online.

  3. His discographi shows years of steady work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép