Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.danh từ
- Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.danh từ
Ví dụ
-
Sunlight caused discolorment on the curtains.
-
The stain caused discolorment on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép