Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.danh từ
- Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.danh từ
Tiếng Nhật
- 変色へんしょくsự đổi màu, phai màu
Ví dụ
-
Sunlight caused discolouration on the paper.
-
The dye can discolouration the fabric over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép