Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lúng túng.động từ
Ví dụ
-
The sudden change discombobulated the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskəmˈbɑːbjəˌleɪt/
The sudden change discombobulated the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép