TanroDictionary Sổ từ

discomfiture

/dɪsˈkʌmfɪtʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất bại (trong trận đánh).danh từ
  2. Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).danh từ
  3. Sự làm bối rối, sự làm lúng túng; sự làm chưng hửng; sự bối rối, sự lúng túng; sự chưng hửng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their plan ended in discomfiture.

  2. The delay caused discomfiture for the team.

  3. His question caused her discomfiture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép