Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discommode.động từ
Ví dụ
-
She is discommoding the guests with noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪskəˌmɑːdɪŋ/
She is discommoding the guests with noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép