Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó chịu, điều khó chịu.danh từ
- Sự bất tiện, điều bất tiện.danh từ
Ví dụ
-
The broken chair was a real discommoditi.
-
The early bus stop was a discommoditi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép