TanroDictionary Sổ từ

discommodity

/ˌdɪskəˈmɑːtədi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khó chịu, điều khó chịu.danh từ
  2. Sự bất tiện, điều bất tiện.danh từ

Ví dụ

  1. The broken chair was a real discommoditi.

  2. The early bus stop was a discommoditi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép