Nghĩa tiếng Việt
- Rào (khu đất công).động từ
- Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.động từ
Ví dụ
-
They discommon the field for a road.
-
The school discommoded the old seller.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép