TanroDictionary Sổ từ

discomposingly

/dɪˈskɑːmpəʊzɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discompose.động từ
  2. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.adv
  3. Làm lo lắng, làm lo ngại.adv

Ví dụ

  1. Too much noise is discomposing the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép