Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discompose.động từ
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.adv
- Làm lo lắng, làm lo ngại.adv
Ví dụ
-
Too much noise is discomposing the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép