Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động.danh từ
- Sự lo lắng, sự lo ngại.danh từ
Tiếng Nhật
- 動揺どうようsự rung lắc, chao đảo
Ví dụ
-
His discomposure showed in his shaking hands.
-
Her discomposure lasted all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép