Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disconcertđộng từ
- Bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn.tính từ
- Bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng.tính từ
Ví dụ
-
The noise disconcerted the sleeping baby.
-
His disconcerted answer confused the class.
-
I felt disconcerted by the sudden question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép