Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch... ); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn.danh từ
- Sự làm mất bình tĩnh, sự làm bối rối, sự làm lúng túng, sự làm luống cuống; sự làm chưng hửng; sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống; sự chưng hửng.danh từ
Ví dụ
-
The delay caused disconcertment in the team's travel plan.
-
Her question caused clear disconcertment during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép