TanroDictionary Sổ từ

disconcertment

/ˌdɪskənˈsɜːtmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn (kế hoạch... ); tình trạng bị làm rối, tình trạng bị làm hỏng, tình trạng bị làm đảo lộn.danh từ
  2. Sự làm mất bình tĩnh, sự làm bối rối, sự làm lúng túng, sự làm luống cuống; sự làm chưng hửng; sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống; sự chưng hửng.danh từ

Ví dụ

  1. The delay caused disconcertment in the team's travel plan.

  2. Her question caused clear disconcertment during the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép