Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối.động từ
Ví dụ
-
She disconfirmed the rumor with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskənˈfɜːm/
She disconfirmed the rumor with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép