Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnectđộng từ
- Bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra.tính từ
- Bị ngắt, bị cắt (dòng điện... ).tính từ
- Rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết).tính từ
Tiếng Nhật
- 薔薇薔薇バラバラrời rạc, tơi tả, tan tác
Ví dụ
-
He disconnected the cable before cleaning.
-
The disconnected wires lay on the floor.
-
The disconnected lamp would not turn on.
-
Her speech sounded disconnected and hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép