Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disconnect.động từ
- Cắt, tháo, tách rời (d).tính từ
Ví dụ
-
She is disconnecting the cable before moving it.
-
The disconnecting plug made repairs much safer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép