TanroDictionary Sổ từ

disconnecting

/ˌdɪskəˈnɛktin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disconnect.động từ
  2. Cắt, tháo, tách rời (d).tính từ

Ví dụ

  1. She is disconnecting the cable before moving it.

  2. The disconnecting plug made repairs much safer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép