TanroDictionary Sổ từ

disconnection

/dˌɪskənˈɛkʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.danh từ
  2. Sự ngắt, sự cắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cable needs disconnection before repair.

  2. The disconnection stopped the phone call.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép