Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.danh từ
- Sự ngắt, sự cắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 切断せつだんsự cắt đứt, cắt cụt, ngắt kết nối
Ví dụ
-
The cable needs disconnection before repair.
-
The disconnection stopped the phone call.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép