Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.danh từ
- Sự ngắt, sự cắt.danh từ
Ví dụ
-
The disconnexion of the pipes caused trouble.
-
The disconnexion left the room silent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép