Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất danh tiếng.động từ
Ví dụ
-
That rumor can disconsider a good name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪskənˌsaɪdə/
That rumor can disconsider a good name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép