TanroDictionary Sổ từ

disconsolate

/dɪsˈkɒnsələt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể an ủi được, không thể giải được.tính từ
  2. Buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng.tính từ

Ví dụ

  1. After the loss, he felt disconsolate and quiet.

  2. She looked disconsolate after the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép