Nghĩa tiếng Việt
- Không thể an ủi được, không thể giải được.tính từ
- Buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng.tính từ
Ví dụ
-
After the loss, he felt disconsolate and quiet.
-
She looked disconsolate after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép