Nghĩa tiếng Việt
- Bất bình, bất mãn.D
Ví dụ
-
She spoke discontentedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskənˈtɛntədli/
She spoke discontentedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép