Nghĩa tiếng Việt
- Làm không vừa lòng, làm không hài lòng; làm bất mãn.động từ
- Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.tính từ
Ví dụ
-
The poor service may discontentment many customers.
-
There was discontentment after the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép