TanroDictionary Sổ từ

discontiguous

/dɪskənˈtɪɡiːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp.tính từ

Ví dụ

  1. The two streets are discontiguous on the map.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép