Nghĩa tiếng Việt
- Không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp.tính từ
Ví dụ
-
The two streets are discontiguous on the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪskənˈtɪɡiːəs/
The two streets are discontiguous on the map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép