TanroDictionary Sổ từ

discontinuance

/ˌdɪskənˈtɪnjəwənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.danh từ
  2. Sự bỏ (một thói quen).danh từ
  3. Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The service ended after a brief discontinuance.

  2. She chose discontinuance of the old habit.

  3. His newspaper discontinuance saved some money.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép