Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.danh từ
- Sự bỏ (một thói quen).danh từ
- Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The service ended after a brief discontinuance.
-
She chose discontinuance of the old habit.
-
His newspaper discontinuance saved some money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép