TanroDictionary Sổ từ

discontinue

/ˌdɪskənˈtɪnjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngừng đình chỉ; gián đoạn.động từ
  2. Bỏ (một thói quen).động từ
  3. Thôi không mua (báo dài hạn... ), thôi (làm việc gì... ).động từ
  4. Khai tửđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discontinue the class after summer.

  2. I discontinued my late-night snacking.

  3. She discontinued the magazine subscription.

  4. The store discontinued that old model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép