Nghĩa tiếng Việt
- Ngừng đình chỉ; gián đoạn.động từ
- Bỏ (một thói quen).động từ
- Thôi không mua (báo dài hạn... ), thôi (làm việc gì... ).động từ
- Khai tửđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discontinue the class after summer.
-
I discontinued my late-night snacking.
-
She discontinued the magazine subscription.
-
The store discontinued that old model.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép