Nghĩa tiếng Việt
- Tính không liên tục, tính gián đoạn.danh từ
- ; (toán học) điểm gián đoạn.danh từ
Ví dụ
-
The road had a sudden discontinuiti in the middle.
-
The graph shows a clear discontinuity in data.
-
carve discontinuity
điểm gián đoạn của đường cong
-
discontinuity of a function
điểm gián đoạn của hàm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép