Nghĩa tiếng Việt
- Sóng không liên tục.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the discontinuous wave today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskənˈtɪnjəwəs ˈweɪv/
They discussed the discontinuous wave today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép