Nghĩa tiếng Việt
- Gián đoạn, không liên tục.D
Ví dụ
-
They worked discontinuously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪskənˈtɪnjəwəsli/
They worked discontinuously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép