Nghĩa tiếng Việt
- Người thích và sưu tập đĩa hát.danh từ
Ví dụ
-
A discophile spent hours organizing the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪskəˌfɑɪl/
A discophile spent hours organizing the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép