TanroDictionary Sổ từ

discordance

/dɪsˈkɔrdənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất hoà; mối bất hoà.danh từ
  2. Sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm.danh từ

Ví dụ

  1. There was discordance in their stories.

  2. The discordance of the bells was unpleasant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép