Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hoà; mối bất hoà.danh từ
- Sự chói tai, sự nghịch tai; sự không hợp âm.danh từ
Ví dụ
-
There was discordance in their stories.
-
The discordance of the bells was unpleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép