Nghĩa tiếng Việt
- Chỏi nhau, không hợp nhau.D
Ví dụ
-
She spoke discordantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəntli/
She spoke discordantly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép