Nghĩa tiếng Việt
- Hãng chiết khấu.danh từ
Ví dụ
-
He kept the discount house on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈhɑʊs/
He kept the discount house on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép