TanroDictionary Sổ từ

discountable

/dɪsˈkɑʊntəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).tính từ
  2. Có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt.tính từ
  3. Đáng trừ hao (câu chuyện).tính từ
  4. Có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ.tính từ

Ví dụ

  1. The bill was discountable if paid early.

  2. Cash payment made the item discountable.

  3. His story was discountable, so I checked it twice.

  4. That rumor is discountable and can be ignored.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép