TanroDictionary Sổ từ

discounted

/dɪskˈaʊntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của discountđộng từ

Ví dụ

  1. They discounted the old chairs yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép